Về chúng tôi

Đăng bởi | 16:30 | 09/12/2024

Công bố thông tin về chất lượng dịch vụ khách hàng của Công ty Điện lực Vĩnh Long

Công ty Điện lực Vĩnh Long công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng như sau:

I. CHỈ TIÊU ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN                           
                               
Tên đơn vị Độ tin cậy Năm 2024    
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11    
Công ty Điện lực Vĩnh Long MAIFI            0,05            0,03                -              0,06            0,18            0,17            0,04            0,06            0,01            0,08            0,34    
SAIDI          14,18          13,90          16,37          13,72          17,36            9,17          10,34          20,35          33,52          44,83          11,32    
SAIFI            0,08            0,10            0,11            0,12            0,19            0,09            0,08            0,17            0,15            0,18            0,06    
                               
Tên đơn vị Độ tin cậy Năm 2023 Lũy kế 2023
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Công ty Điện lực Vĩnh Long MAIFI            0,01                -                  -              0,10            0,17            0,09            0,17            0,13            0,15            0,21            0,09            0,18            1,29
SAIDI            6,66          14,14          16,26          19,49          19,09          45,45          39,91          28,56          15,14          12,38          18,34          25,37        260,79
SAIFI            0,05            0,15            0,12            0,21            0,15            0,32            0,24            0,11            0,09            0,07            0,09            0,10            1,70
                               
Tên đơn vị Độ tin cậy Năm 2022 Lũy kế 2022
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Công ty Điện lực Vĩnh Long MAIFI            0,06                -              0,09            0,17            0,06            0,15            0,13            0,14            0,26            0,08            0,08            0,30            1,54
SAIDI          14,02          22,13          21,24          29,90          33,69          31,33          17,02          20,52            8,55          20,87          10,34          23,36        252,95
SAIFI            0,08            0,14            0,29            0,40            0,35            0,38            0,14            0,17            0,14            0,12            0,08            0,12            2,39
                               
                               
II. CHỈ TIÊU TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG                          
                               
Tên đơn vị  Đơn vị  Năm 2024    
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11    
Công ty Điện lực Vĩnh Long %  0,56   4,08   6,42   5,50   3,86   3,75   1,72   4,11   1,88   3,95   6,55     
                               
Tên đơn vị  Đơn vị  Năm 2023 Lũy kế 2023
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Công ty Điện lực Vĩnh Long %  3,11   1,79   9,56   11,41   2,22   2,30   0,82   5,89   -2,01   2,39   -13,86   8,91   2,83 
                               
Tên đơn vị  Đơn vị  Năm 2022 Lũy kế 2022
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Công ty Điện lực Vĩnh Long %  7,98   0,31   13,93   4,55   4,46   1,53   3,54   5,32   -3,69   0,46   -0,12   8,13   4,07 
                               
                               
III. CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ                           
                               
Chất lượng DVKH Đơn vị Năm 2024    
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11    
1. Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) Ngày 3,10 2,31 2,00 2,00 1,92 2,46 2,43 2,23 2,20 2,50 2,44    
2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện Không khẩn cấp Ngày 10,1 12,3 8,5 10,6 11 10,9 11,1 10,5 10,9 10,9 10,8    
Khẩn cấp Giờ 0,3 0,4 0,3 0,2 0,2 0,7 0,1 0,7 0,4 0,4 0,2    
3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc % 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100    
                               
Chất lượng DVKH Đơn vị Năm 2023  
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12  
1. Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) Ngày 2,95 3,13 2,25 2,35 3,15 3,33 3,50 3,15 3,32 2,61 3,38 2,77  
2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện Không khẩn cấp Ngày 10,8 12,3 10,8 10,3 11,9 9,6 10,9 9,8 10,6 10,3 10,2 9,4  
Khẩn cấp Giờ 1 0,2 1,2 0,5 0,2 0,1 0,1 0,3 0,2 0,3 1 0,2  
3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc % 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100  
                               
Chất lượng DVKH Đơn vị Năm 2022  
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12  
1. Thời gian cấp điện trung áp (tính thời gian của ngành Điện, không tính thời gian của khách hàng và các Sở ngành địa phương) Ngày 3,29 3,00 2,96 3,00 3,33 3,86 3,00 2,80 3,39 3,54 3,02 2,95  
2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện Không khẩn cấp Ngày 7,99 7,77 8,3 9,73 7,46 7,58 7,41 7,61 7,9 8,04 7,1 7,76  
Khẩn cấp Giờ 2,5 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 0  
3. Tỷ lệ giải quyết kiến nghị, khiếu nại của khách hàng trả lời bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc % 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100  

TIN LIÊN QUAN

(10:13 - 08/08/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÁNG 7 NĂM 2025

(09:34 - 09/07/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÁNG 6 NĂM 2025

(09:26 - 09/06/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÁNG 5 NĂM 2025

(16:01 - 05/06/2025)

BÁO CÁO ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP TRUNG ÁP ĐẦY TẢI, KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN CÔNG SUẤT NLMTMN THÁNG 5 NĂM 2025

(15:57 - 07/05/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÁNG 4 NĂM 2025

(14:36 - 04/04/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÁNG 3 NĂM 2025

(09:50 - 18/03/2025)

CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÔNG CÁO BÁO CHÍ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 02 NĂM 2025

I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐTXD VÀ SXKD THÁNG 02 NĂM 2025 Tình...

(16:30 - 09/12/2024)

Công bố thông tin về chất lượng dịch vụ khách hàng của Công ty Điện lực Vĩnh Long

Công ty Điện lực Vĩnh Long công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện,...

(18:06 - 12/11/2024)

CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÔNG CÁO BÁO CHÍ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 10 NĂM 2024

  CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÔNG CÁO...

(16:57 - 24/04/2024)

CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÔNG CÁO BÁO CHÍ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁNG 3 NĂM 2024

  CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG THÔNG CÁO...